Marquee làm di chuyển nội dung văn bản ...

Để giúp blog hay web sống động hơn mình sưu tầm thêm ít về chuyển động nội dung bằng cặp thẻ html Marquee. Marquee là một mã HTML để làm cho một đối tượng có thể chuyển động. Lệnh Marquee được thực hiện bằng cách sử dụng thẻ <marquee> {đối tượng}<marquee>.
Một số các thuộc tính thường dùng của lệnh marquee:
Align: Sắp xếp canh chỉnh lề so với văn bản khác trong trang. Các giá trị của nó là Left, Right, Top, Middle, Bottom.
HSpace, VSpace: Khoảng cách ngang và dọc so với đoạn văn bản khác trong trang. Dùng khi sử dụng thuộc tính ALIGN.
- BGCOLOR="color" → tạo màu nền cho vùng hiện thị lệnh marquee (có thể dùng hình nền...).
- DIRECTION="left/right/up/down" → chọn hình thức chạy nội dung ( trái, phải, lên, xuống...)
- BEHAVIOR="scroll/slide/alternate" → thiết lập kiểu chạy chữ .
    Scroll → di chuyển tuần tự, cuộn không ngừng.
    Slide → di chuyển 1 thời gian, sau đó dừng lại.
    Alternate → đổi hướng di chuyển khi chạm biên.
- TITLE="message" → Một đọan tin nhắn nhỏ được hiển thị khi người dùng rê chuột vào.
- SCROLLMOUNT="number" → điều chỉnh tốc độ chạy
- SCROLLDELAY="number" → chỉnh khoảng thời gian chờ sau mỗi lần cuộn. Số càng lớn, tốc độ càng chậm (tính bằng giây)
- LOOP="number|-1|infinite" → Chỉ định số lần lặp lại của dòng Marquee. Theo mặc định là lặp vô tận, giá trị là Infinite hay -1
- WIDTH="number" → chỉnh độ rộng của vùng chạy chữ. Có thể dùng đơn vị pixel (px) hoặc phần trăm (%).
- ScrollAmount: Chỉ định số Pixel giữa mỗi lần tr­ợc. Số càng lớn thì cuộn càng nhanh và càng không nhuyễn.
Ví dụ đoạn code khi đưa chuột vào thì dừng chạy , đưa chuột ra thì chạy tiếp:
Đọc thêm »

Cách gọi tên các loài vật nhỏ

1. puppy -- /'pʌpi/ = chó con
2. kitten -- /'kitn/ = mèo con
3. cub -- /kʌb/ = gấu, sư tử, cọp, sói con (đều gọi là cub)
4. chick -- /tʃik/ = chim non, gà con
5. duckling -- /'dʌkliɳ/ = vịt con
6. piglet -- /'piglit/ = heo con
7. foal -- /foul/ = ngựa con, lừa con
8. fawn -- /fɔ:n/ = nai tơ
9. lamb -- /læm/ = cừu non
10. kid -- /kid/ = dê con
11. tadpole -- /'tædpoul/ = nòng nọc (con của ếch)
12. caterpillar -- /'kætəpilə/ = sâu bướm

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng Anh cần thiết khi xin việc

Job advertisement: quảng cáo tuyển dụng
Trade publication: ấn phẩm thương mại
Vacancy: một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống
Listing: danh sách
Job board: bảng công việc
Opening: việc/ chức vụ chưa có người đảm nhận
Recruiter: nhà tuyển dụng
Headhunter: công ty / chuyên gia săn đầu người
Letter of speculation = cover letter: đơn xin việc
To fill in an application (form): điền thông tin vào đơn xin việc
CV (Curriculum Vitae); “resume” in American English): Bản lý lịch
An in-person or face-to-face interview: cuộc phỏng vấn trực tiếp
To be shortlisted: được chọn (tức là sau đó có thể được gọi đi phỏng vấn)
Hiring manager: người chịu trách nhiệm việc tuyển dụng trong một công ty
HR department: bộ phận nhân sự
To supply references: những tài liệu tham khảo về lý lịch của người được phỏng vấn
Benefit: lợi ích
Salary: tiền lương

Đọc thêm »

Những câu tiếng anh thông dụng

1.Keep up your courage!
Cứ can đảm lên!
2.Danger zone – keep out!
Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra!
3.I keep away from him when he’s moody.
Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu.
4. Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors.
Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy.
5. I can’t keep up with you.
Tôi không thể theo kịp anh.
6. We were kept out of the club because we were too young.
Chúng tô đã ko được phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ
7. Keep to the right, please.
Xin đi bên phải.
8. She kept him in because he had a high temperature.
Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao
9. Keep off the grass!
Cấm đi trên cỏ!
10. Keep on talking, I‘m listening.
Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây.
Đọc thêm »
Được tạo bởi Blogger.