1. get up - ngủ dậy
2. take a shower - tắm vòi sen
3. brush my* teeth - đánh răng của tôi*
4. floss my* teeth - làm sạch kẽ răng của tôi*
5. shave - cạo râu
6. get dressed - mặc quần áo
7. wash my* face - rửa mặt của tôi*
8. put on makeup - trang điểm
9. comb my* hair - chải tóc của tôi* (bằng cái lược)
10. make the bed - dọn giường
11. get undressed - cởi quần áo
12. take a bath - tắm bồn
13. make breakfast - nấu bữa ăn sáng
14. have breakfast - ăn sáng
Thông Tin: Phan Quang Hùng
Chào các bạn, mình là Hùng thuộc thế hệ 9x. Hiện tại mình đang là sinh viên khoa CNTT trường ĐH Công Nghiệp Việt Hung.
Được tạo bởi Blogger.
Không có nhận xét nào: